chia phôi
Định nghĩa
- Động từ:
- Chia lìa, phân ly, xa cách: Chỉ sự phân tán, rời xa nhau của những người hoặc những vật vốn gắn bó, thường mang sắc thái buồn bã, tiếc nuối. Từ này thường dùng trong văn chương, thơ ca để diễn tả cảm xúc mất mát, chia ly.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi. (Chưa kịp vui vẻ đoàn tụ đã phải buồn rầu chia lìa.)
- Số phận khiến đôi ta phải chia phôi. (Số phận bắt đôi chúng ta phải xa cách.)
- Tiếng đàn nghe thê thiết như một lời chia phôi. (Tiếng đàn nghe não nùng như một lời từ biệt, ly tan.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nỗi sầu chia phôi": nỗi buồn vì sự chia ly, xa cách.
- Câu chuyện kể về nỗi sầu chia phôi của đôi lứa yêu nhau. (Câu chuyện kể về nỗi buồn ly biệt của đôi tình nhân.)
- "cảnh chia phôi": cảnh tượng, khoảnh khắc phải rời xa nhau.
- Cảnh chia phôi ấy in đậm trong tâm trí cô. (Cảnh ly biệt ấy khắc sâu trong tâm trí cô ấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Chia ly (động từ): xa cách, rời xa nhau (nghĩa tương đương, phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày).
- Phân ly (động từ): tách rời ra, chia ra (có thể dùng cho cả vật chất và tình cảm, ít mang sắc thái văn chương hơn "chia phôi").
- Biệt ly (động từ/danh từ): xa cách, chia lìa (mang sắc thái trang trọng, thường chỉ sự xa cách lâu dài hoặc vĩnh viễn).
Từ đồng nghĩa
- Chia lìa: chia cắt, rời xa (nhấn mạnh sự đứt đoạn, tan vỡ).
- Xa cách: ở xa nhau, không còn gần gũi.
- Giã biệt: nói lời từ biệt để ra đi (thường dùng khi có lời chào).
Từ trái nghĩa
- Đoàn tụ: sum họp, gặp lại nhau sau thời gian xa cách.
- Sum vầy: tụ họp, quây quần bên nhau.
- Gắn bó: gần gũi, liên kết chặt chẽ với nhau.